Tủ điện

Bố trí CB theo khu vực, sơ đồ đấu dây, ba thanh đồng, ống vào tủ và nhãn dán.

Tủ
Sino EM24PL, âm tường
Vị trí
Vách trái phòng khách, tường đôi
Kích thước thân
40,2 × 32 × 5,8 cm
CB tổng
MCB 2P 63A
Số nhánh
14
Tâm tủ
Cao 1,50 m

Bố trí CB trên hai hàng ray

Số in đậm là số nhánh. Hàng trên là CB tổng, RCCB và các nhánh đi qua RCCB. Hàng dưới là CB đèn, năm máy lạnh và ba RCBO. Tủ còn trống 3 ô.

CB tổngMCB 2P 63A
RCCB2P 63A 30mA
216A, khách, phòng 2-3-4
316A, phòng 1, máy tính
420A, bếp, nhà xe
510A, wifi, camera
1125A, bếp từ
Trống
Trống
110A, toàn bộ đèn
616A, máy lạnh khách
716A, máy lạnh phòng 1
816A, máy lạnh phòng 2
916A, máy lạnh phòng 3
1016A, máy lạnh phòng 4
12RCBO 25A, nước nóng vệ sinh
13RCBO 25A, nước nóng WC riêng
14RCBO 16A, bơm
NhánhCấp choThiết bị đóng cắtDây
1Toàn bộ đèn và quạt hútMCB 1P 10ACV 1.5 mm²
2Ổ cắm phòng khách, phòng ngủ 2, 3, 4MCB 1P 16A, sau RCCBCV 2.5 mm²
3Ổ cắm phòng ngủ 1, WC riêngMCB 1P 16A, sau RCCBCV 2.5 mm²
4Bếp, nhà xe, máy giặt, vệ sinhMCB 1P 20A, sau RCCBCV 2.5 mm²
5Wifi và cameraMCB 1P 10A, sau RCCBCV 2.5 mm²
6Máy lạnh phòng kháchMCB 1P 16ACV 2.5 mm²
7Máy lạnh phòng ngủ 1MCB 1P 16ACV 2.5 mm²
8Máy lạnh phòng ngủ 2MCB 1P 16ACV 2.5 mm²
9Máy lạnh phòng ngủ 3MCB 1P 16ACV 2.5 mm²
10Máy lạnh phòng ngủ 4MCB 1P 16ACV 2.5 mm²
11Bếp từMCB 1P 25A, sau RCCBCV 4 mm²
12Máy nước nóng vệ sinh chungRCBO 1P+N 25A 30mACV 4 mm²
13Máy nước nóng WC riêngRCBO 1P+N 25A 30mACV 4 mm²
14Máy bơm giếngRCBO 1P+N 16A 30mACVV 3×2.5 mm²

Sơ đồ đấu dây

Đường đỏ là dây pha, đường xanh là dây trung tính. Mũi tên là dây đi ra các nhánh. Ba RCBO có thêm mũi tên xanh vì trung tính của nhánh 12, 13, 14 đi ra từ chính RCBO.

CB tổng2P 63ARCCB63A 30mA216A316A420A510A1125A110A616A716A816A916A1016A12RCBO25A13RCBO25A14RCBO16AThanh N2: dây xanh nhánh 2, 3, 4, 5, 11Thanh N1: dây xanh nhánh 1, 6, 7, 8, 9, 10Từ cọc tiếp địaThanh PE: vàng-xanh nhánh 4, 6 đến 14Từ công tơ: cáp 2×16 mm²

Ba thanh đồng

ThanhGom dây gìDây gốc nối vớiSố lỗ dùngCách gắn
N1Dây xanh nhánh 1 (hai tuyến), 6, 7, 8, 9, 10Đầu ra N của CB tổng8Trên hai sứ đỡ, cách điện với vỏ tủ
N2Dây xanh nhánh 2, 3, 4 (mỗi nhánh hai tuyến), 5, 11Đầu ra N của RCCB9Trên hai sứ đỡ, cách điện với vỏ tủ
PEDây vàng-xanh nhánh 4 (hai tuyến), 6 đến 14Cọc tiếp địa, dây 10 mm²12Bắt thẳng vào vỏ tủ kim loại

Thanh PE dùng vừa đúng 12 lỗ. Nếu thiếu lỗ thì hai sợi vàng-xanh cùng cỡ được kẹp chung một lỗ.

Hai thanh N không được chạm nhau và không được chạm vỏ tủ. Thanh N2 chạm vỏ thì RCCB sẽ nhảy ngay khi có tải.

Ống vào tủ

Tủ nằm trên tường đôi nên khoét đủ chỗ cho các ống. Các ống từ cạnh trên của tủ đi thẳng lên trần, lên tới trần thì tách ra theo từng tuyến, dây đi liền không nối.

ỐngCỡBên trong
Cáp nguồn và tiếp địaD32Cáp CVV 2×16 và dây 10 mm², từ lỗ xuyên tường phía trên tủ
Nhóm phía trướcD32Nhánh 2 (tuyến 1), 5, 6, 8, 9
Nhóm phía sau AD32Nhánh 1 (tuyến sau), 2 (tuyến 2), 3, 4
Nhóm phía sau BD32Nhánh 7, 10, 11, 12, 13
Máy bơmD25Cáp CVV 3×2.5
Công tắc phòng kháchD16, cạnh dưới tủNhánh 1 (tuyến trước) xuống đế công tắc ngay dưới tủ; từ đế đó một ống D20 lên trần đi tiếp

Lỗ đột sẵn trên tủ không đủ cỡ thì khoét rộng thêm bằng mũi khoét. Đoạn từ lỗ tủ đến ống cứng dùng ruột gà ngắn 20 đến 30 cm cho dễ uốn.

Lắp tủ theo thứ tự

  1. Gài CB lên thanh ray đúng thứ tự hai hàng: móc mép trên của ngàm vào ray rồi ấn phần dưới vào tới khi nghe tiếng tách.
  2. Cắm thanh lược vào cọc trên của từng dãy CB rồi siết vít.
  3. Gắn hai thanh N lên sứ đỡ, cách nhau vài centimet. Gắn thanh PE thẳng vào vỏ tủ, cạo sạch sơn chỗ tiếp xúc.
  4. Đo bằng đồng hồ khi chưa đấu dây: mỗi thanh N với vỏ tủ phải hở mạch, hai thanh N với nhau phải hở mạch, thanh PE với vỏ phải thông.
  5. Đấu dây nối trong tủ bằng dây 16 mm², rồi dây tiếp địa vào thanh PE.
  6. Đấu từng nhánh theo nhãn: vàng-xanh trước, xanh thứ hai, đỏ sau cùng. Cắt mỗi sợi vừa tới cọc rồi mới tuốt đầu.
  7. Đấu cáp nguồn vào cọc trên của CB tổng sau cùng, khi CB tổng đang tắt và công tơ chưa cấp điện.
  8. Siết lại toàn bộ ốc cọc một lượt, dán nhãn.

Nhãn dán cho tủ

In trang này, cắt từng ô và dán dưới CB tương ứng.

TỔNGCB tổng 63A
RCCBChống giật ổ cắm, bếp từ
1Toàn bộ đèn và quạt hút
2Ổ cắm khách, phòng 2, 3, 4
3Ổ cắm phòng 1, WC riêng
4Bếp, tủ lạnh, nhà xe, máy giặt, vệ sinh
5Wifi, camera
6Máy lạnh phòng khách
7Máy lạnh phòng 1
8Máy lạnh phòng 2
9Máy lạnh phòng 3
10Máy lạnh phòng 4
11Bếp từ
12Nước nóng vệ sinh chung
13Nước nóng WC riêng
14Máy bơm giếng
Trang trước: Khoét tườngTrang sau: Thi công