Bản vẽ đi dây điện

Mặt bằng tuyến dây theo nhà thực tế đã khảo sát, có thể bật tắt từng lớp. Phía trước nhà là cạnh trên của bản vẽ, nơi có cửa chính.

Công trình
Nhà cấp 4, 15 × 8 m
Nguồn điện
1 pha 220 V
CB tổng
MCB 2P 63A
Số nhánh
14
Cáp nguồn
CVV 2×16 mm²
Ngày lập
12/10/2026

Bản vẽ theo mặt bằng bạn đã xác nhận. Những điểm dưới đây là giả định, sai chỗ nào thì sửa chỗ đó.

Phòng ngủ 4 kéo dây sẵn, lắp sau

Đối chiếu số thiết bị trên bản vẽ với phiếu mua hàng, phần thiếu dồn vào phòng ngủ 4 (vòng nét đứt trên mặt bằng). Dây của phòng này vẫn kéo đủ ngay bây giờ, đầu dây quấn băng keo và dán nhãn.

Thiết bịCầnĐã muaKết quả
Hạt ổ cắm WEV1081SW3941Đủ, dư 2
Hạt công tắc WEV5001SW1413Thiếu 1
Mặt 1 WEV68010SW44Đủ
Mặt 2 WEV68020SW1722Đủ, dư 5
Mặt 3 WEV68030SW87Thiếu 1
Mặt che mưa WEG790133Đủ
Đế âm NA1013232Đủ
CB cóc 20A24Đủ, dư 2
CB cóc 30A22Đủ
Đai nhựa HB46Đủ, dư 2
Ổ cắm nổi loại đơn (camera)20Thiếu 2
Đèn LED panel 8W1916Thiếu 3
Đèn chống ẩm 18W33Đủ
MCB 1P 10A22Đủ
MCB 1P 16A78Đủ, dư 1

Dây thì phải mua thêm trước khi kéo, vì tủ dời ra đầu nhà làm các nhánh phía sau dài hơn. Xem bảng Khối lượng dây bên dưới: thiếu dây 2.5 vàng-xanh, dây 4.0 cả ba màu, và cáp bơm.

Mặt bằng đi dây

Bật tắt từng lớp

Kiểu vẽ dây

Chỉ xem một nhánh

Bấm vào tủ điện, công tơ, cọc tiếp địa, ổ cắm, công tắc, đèn hoặc máy để mở hình đấu dây của đúng thiết bị đó. Bấm vào một đường dây để chỉ xem nhánh đó.

Ổ cắm 2 chấu (số = nhánh) Máy lạnh (phòng ngủ 2, 3, 4: tạm gắn ổ quạt) Bếp từ, nước nóng, bơm Đèn Quạt hút Công tắc (số chấm = số hạt) Đỏ: dây pha Xanh dương: trung tính Vàng sọc xanh: nối đất Vàng: từ công tắc lên đèn Thiết bị mua sau, dây kéo sẵn Ổ cắm chỗ ẩm, có mặt che mưa

Ở kiểu “Màu dây thật”, mỗi vạch màu trên mặt bằng là một sợi dây đúng màu thật. Đếm số vạch là ra số sợi phải kéo trong đoạn đó. Khi bật nhiều lớp, các bó dây gần tủ nằm sát nhau, nên xem riêng từng nhánh để thấy rõ.

Ở kiểu “Màu theo nhánh”, mỗi nhánh một màu riêng để dễ lần theo tuyến, nét đứt là dây từ công tắc lên đèn.

Tuyến trên bản vẽ là tuyến đi trên trần. Chỗ nào ống thực tế đi lệch thì kéo theo ống, nhưng giữ nguyên nhánh, thứ tự thiết bị và loại dây.

Bảng đi dây từng nhánh

Quy ước màu dây

DâyMàuĐi từ đâu đến đâu
Pha (L)ĐỏTừ CB đến ổ cắm, thiết bị, và đến cọc chung của công tắc
Trung tính (N)Xanh dươngTừ thanh trung tính đến ổ cắm, thiết bị và đèn
Nối đất (PE)Vàng sọc xanh láTừ thanh PE đến máy lạnh, bếp từ, máy nước nóng, máy bơm, và dây chờ ở bếp, máy giặt. Nhánh đèn và ổ cắm các phòng không có
Dây về đènVàngTừ từng hạt công tắc lên đèn hoặc quạt hút

Số sợi và màu theo loại nhánh

Đoạn dâyNhánhCác sợi phải kéo
Ổ cắm 2 chấu các phòng, wifi và camera2, 3, 52 sợi 2.5 mm²: đỏ, xanh dương
Ổ cắm bếp, tủ lạnh, máy giặt, vệ sinh43 sợi 2.5 mm²: đỏ, xanh dương, vàng-xanh để chờ
Đèn, từ tủ đến công tắc12 sợi 1.5 mm²: đỏ, xanh dương
Đèn, từ công tắc lên đèn1Mỗi hạt một sợi vàng, cùng một sợi xanh dương
Máy lạnh6 đến 103 sợi 2.5 mm²: đỏ, xanh dương, vàng-xanh
Bếp từ, máy nước nóng11, 12, 133 sợi 4 mm²: đỏ, xanh dương, vàng-xanh
Máy bơm giếng14Cáp 3 lõi 2.5 mm², đánh dấu lõi theo ba màu trên
Cáp nguồn từ công tơCáp 2 lõi 16 mm². Nếu màu lõi khác thì quấn băng keo đỏ cho pha, xanh cho trung tính ở hai đầu
Cọc tiếp địa về tủ1 sợi 10 mm² vàng-xanh

Sợi vàng-xanh ở nhánh 4 không bắt vào ổ 2 chấu. Nó nằm chờ trong đế để nối vỏ tủ lạnh, lò vi sóng và máy giặt. Bỏ sợi này thì nhánh đó còn 2 sợi như các phòng.

Đấu nối theo màu dây

Từ CB: đỏTừ thanh N: xanh dương Ổ thứ nhấtỔ kế

Ổ cắm 2 chấu: đỏ vào một cọc, xanh vào cọc còn lại, cùng một bên cho mọi ổ. Dây đi tiếp sang ổ kế bắt chung cọc.

Công tắc Đèn ĐỏVàngXanh dương

Đèn: đỏ dừng ở công tắc, vàng đi từ công tắc lên đèn. Xanh không vào công tắc, chỉ nối thông trong đế rồi lên đèn. Nhánh đèn không có dây nối đất.

CB cóc2 cực Máy nướcnóng Từ RCBO: đỏXanh dươngVàng-xanh

Máy nước nóng, máy lạnh, bếp từ: đỏ và xanh cùng qua thiết bị ngắt 2 cực. Vàng-xanh đi thẳng vào cọc nối đất của máy, không qua công tắc.

Khối lượng dây cần mua

Mã dây CadiviMàuDùng choTính toánCộng 15%Đã muaKết quả
CV 1.5ĐỏNhánh 1: pha đến công tắc74 m85 m100 mĐủ
CV 1.5Xanh dươngNhánh 1: trung tính141 m162 m200 mĐủ
CV 1.5VàngNhánh 1: công tắc lên đèn66 m76 m100 mĐủ
CV 2.5ĐỏNhánh 2 đến 10234 m269 m300 mĐủ
CV 2.5Xanh dươngNhánh 2 đến 10234 m269 m300 mĐủ
CV 2.5Vàng-xanhNhánh 4, 6 đến 10124 m143 m100 mThiếu 43 m
CV 4.0ĐỏNhánh 11, 12, 1357 m66 m40 mThiếu 26 m
CV 4.0Xanh dươngNhánh 11, 12, 1357 m66 m40 mThiếu 26 m
CV 4.0Vàng-xanhNhánh 11, 12, 1357 m66 m40 mThiếu 26 m
CVV 3×2.5Cáp 3 lõiNhánh 14, máy bơm23 m đến chân vách phải20 mThiếu ít nhất 3 m, cộng đoạn ra giếng
CVV 2×16Cáp 2 lõiCáp nguồn từ công tơĐo thực tế13 mĐủ nếu quãng đường công tơ đến lỗ xuyên tường không quá 9 m
CV 10Vàng-xanhCọc tiếp địa về thanh PEkhoảng 7 m14 mĐủ

Chiều dài tính theo trần cao 3,2 m, dây đi trên trần dọc tường, và tại mỗi ổ cắm hay công tắc ở giữa tuyến dây xuống đế rồi quay lên. Phần cộng 15% dành cho đầu dây chờ, chỗ uốn và hao hụt khi cắt. Nên mua thêm: dây 4.0 mỗi màu 30 m, dây 2.5 vàng-xanh 50 m, cáp bơm đủ từ tủ ra tới giếng.

Cách đấu tại từng điểm

Thiết bị và cao độ lắp

Vị tríLoại thiết bịCao độ tâm, tính từ sàn
Cửa phòng ngủ 2, 3, 4Mặt 3: 1 hạt công tắc và 2 hạt ổ cắm, một đế1,4 m, theo đế có sẵn
Ống máy lạnh phòng ngủ 2, 3, 4Ổ đôi 2 chấu cho quạt, sau thay CB cóc 20ATheo đầu ống có sẵn
Ổ cắm phòng khách, phòng ngủ 1, nhà xe, tủ lạnhỔ đôi 2 chấu 16A0,4 m
Ổ cắm bàn bếpỔ đôi 2 chấu 16A1,1 m
Ổ cắm camera trước, camera sauỔ cắm nổi loại đơn, giấu trên la phôngTrên la phông, sau chỗ gắn camera
Ổ cắm hai nhà vệ sinh, máy giặtỔ 2 chấu 16A có mặt che chống nước1,2 m
Công tắc đènCông tắc 1 chiều 16A, 1 đến 3 hạt trên một mặt1,3 m
Máy lạnh phòng khách, phòng ngủ 1CB cóc 2 cực 20A và đầu dây chờCB 1,5 m, đầu chờ 2,7 m
Bếp từHộp đấu dây 32A, đấu thẳng vào bếp0,6 m, trong tủ bếp dưới
Máy nước nóngCB cóc 2 cực 30A, đặt ngoài vùng nước bắnCB cóc 1,5 m, đầu chờ 1,8 m
Máy bơm giếngHộp CB hoặc ổ cắm chống nước IP55 trở lênCao khỏi mặt đất ít nhất 0,5 m
Đèn trong nhàLED panel 8WTrần
Đèn hiên, WC riêng, vệ sinh chungLED ốp trần chống ẩmTrần
Tủ điệnTủ âm tường 24 module, vách trái phòng khách1,5 m

Bố trí CB trong tủ điện

Hàng trên là CB tổng, RCCB và các nhánh đi qua RCCB. Hàng dưới là các nhánh đi thẳng từ CB tổng và ba RCBO. Số in đậm là số nhánh.

CB tổngMCB 2P 63A
RCCB2P 63A 30mA
216A, khách và phòng 2-3-4
316A, phòng 1, máy tính
420A, bếp, nhà xe
510A, wifi, camera
1125A, bếp từ
Trống
Trống
110A, toàn bộ đèn
616A, máy lạnh khách
716A, máy lạnh phòng 1
816A, máy lạnh phòng 2
916A, máy lạnh phòng 3
1016A, máy lạnh phòng 4
12RCBO 25A, nước nóng vệ sinh
13RCBO 25A, nước nóng WC riêng
14RCBO 16A, bơm

Kiểm tra trước khi đóng điện

Trang trước: Trang chủTrang sau: Khoét tường