Khoét tường

Cao độ, kích thước hốc và rãnh, cách đi ống qua thanh viền la phông, và danh sách mọi vị trí theo phòng.

Số vị trí
37
Tủ điện
Vách trái phòng khách, tường đôi
Trần tính
3,2 m
Cập nhật
13/10/2026

Vị trí ngang của từng thiết bị xem trên trang Bản vẽ đi dây. Phòng ngủ 2, 3, 4 dùng ống có sẵn, không khoét thêm. Ở các phòng còn lại, nếu đã có ống đặt sẵn thì dùng ống đó và chỉ dời vị trí thiết bị theo ống.

Cao độ chuẩn

Thiết bịCao độ tâm tính từ nền hoàn thiện
Ổ cắm phòng khách, phòng ngủ 1, nhà xe, tủ lạnh0,4 m
Ổ cắm bàn bếp1,1 m
Ổ cắm chỗ ẩm (WC, vệ sinh, máy giặt)1,2 m, mặt che mưa
Công tắc1,3 m, cách mép khung cửa 15 đến 20 cm, phía tay nắm
Đế cửa phòng ngủ 2, 3, 4 (mặt 3)1,4 m, theo đế có sẵn
CB cóc máy lạnh, máy nước nóng1,5 m
Đầu dây chờ máy lạnh2,7 m
Đầu dây chờ máy nước nóng1,8 m
Hộp đấu bếp từ0,6 m, trong tủ bếp dưới
Tủ điệnTâm 1,5 m
Ổ cắm cameraỔ nổi trên la phông, sát chỗ khoan lỗ ra camera

Kích thước khoét

Hạng mụcKích thướcGhi chú
Hốc đế âm đơn7,5 × 12 cm, sâu 4,5 đến 5 cmMiệng đế bằng mặt vữa trát
Rãnh ống D162,5 × 2,5 cmMột ống
Rãnh ống D203 × 3 cm
Rãnh ống D253,5 × 3,5 cm
Rãnh ống D324,5 × 4 cm
Hốc tủ điệnKhoảng 34 × 42 cm, sâu 6,5 cmThân tủ 32 × 40,2 × 5,8 cm. Mặt tủ 33,5 × 41,5 cm chỉ che mép 7,5 mm, phải trát kín khe quanh thân tủ
Lỗ xuyên tường cáp nguồnỐng lồng D34, phía trên la phôngKhoan dốc xuống về phía ngoài. Dùng chung cho cáp nguồn, dây tiếp địa và dây camera trước

Đi ống qua thanh viền la phông

La phông đã làm xong, mép trần có thanh viền thép bám trên tường. Ống đi phía sau thanh viền, bên trong tường, rồi ló ra phía trên trần.

  1. Mở trần ngay phía trên (tháo tấm hoặc khoét lỗ thăm) để nhìn và thò tay được.
  2. Bắt thêm một vít có tắc kê vào thanh viền ở mỗi bên đường rãnh, cách mép rãnh 5 đến 8 cm.
  3. Cắt máy dừng cách thanh viền 5 cm. Phần còn lại đục tay, đục cả phía sau thanh viền lên khoảng 5 cm trên mép thanh.
  4. Ống cứng dừng dưới thanh viền, nối một đoạn ruột gà luồn phía sau thanh viền, ló ra phía trên trần.
  5. Trám vữa kín cả phía sau thanh viền. Che tấm trần gần chỗ cắt bằng bìa và băng keo giấy.

Trên la phông, dây đi trong ống ruột gà hoặc ống cứng kẹp dọc tường, không đặt nằm trên tấm trần. Luồn dây vào ruột gà ở dưới đất trước, rồi đẩy cả ống qua trần từ lỗ mở này sang lỗ mở kia, các lỗ cách nhau không quá 3 m.

Danh sách vị trí theo phòng

Đèn và quạt hút ở trên trần, không cần khoét, nên không có trong bảng. Số nhánh khớp với số CB trong tủ.

PhòngVị tríThiết bịNhánhCao độ tâm
Phòng kháchCông tắc phòng khách3 hạt công tắc, mặt 311,3 m
Phòng kháchMáy lạnh phòng khách (2 HP)CB cóc 20A trên mặt 3 và đầu dây chờ6CB 1,5 m, chờ 2,7 m
Phòng kháchTủ điệnTủ âm Sino EM24PLTất cảTâm 1,5 m
Phòng kháchỔ camera trước, trên la phôngỔ cắm nổi, không cần đế5Trên la phông
Phòng kháchỔ tiviỔ đôi, mặt 220,4 m
Phòng kháchỔ vách trái, dưới cửa hôngỔ đôi, mặt 220,4 m
Phòng kháchỔ vách trái, phía sauỔ đôi, mặt 220,4 m
Phòng kháchỔ wifiỔ đôi, mặt 250,4 m
Phòng ngủ 1Công tắc WC riêng2 hạt công tắc, mặt 211,3 m
Phòng ngủ 1Công tắc phòng ngủ 11 hạt công tắc, mặt 111,3 m
Phòng ngủ 1Máy lạnh phòng ngủ 1 (1 HP)CB cóc 20A trên mặt 3 và đầu dây chờ7CB 1,5 m, chờ 2,7 m
Phòng ngủ 1Ổ vách trước phòng ngủ 1Ổ đôi, mặt 230,4 m
Phòng ngủ 1Ổ đầu giường phòng ngủ 1, phía sauỔ đôi, mặt 230,4 m
Phòng ngủ 1Ổ đầu giường phòng ngủ 1, phía trướcỔ đôi, mặt 230,4 m
WC riêngMáy nước nóng WC riêngCB cóc 30A trên mặt 3 và đầu dây chờ13CB 1,5 m, chờ 1,8 m
WC riêngỔ trong WC riêngỔ đơn, mặt che mưa31,2 m
Phòng ngủ 2Máy lạnh phòng ngủ 2Ổ đôi cắm quạt, sau thay CB cóc 20A8Theo đầu ống có sẵn
Phòng ngủ 2Đế cửa phòng ngủ 2Mặt 3: 1 công tắc và 2 ổ cắm, đế có sẵn2 (ổ cắm), 1 (đèn)1,4 m
Phòng ngủ 3Máy lạnh phòng ngủ 3Ổ đôi cắm quạt, sau thay CB cóc 20A9Theo đầu ống có sẵn
Phòng ngủ 3Đế cửa phòng ngủ 3Mặt 3: 1 công tắc và 2 ổ cắm, đế có sẵn2 (ổ cắm), 1 (đèn)1,4 m
Phòng ngủ 4Máy lạnh phòng ngủ 4Ổ đôi cắm quạt, sau thay CB cóc 20A10Theo đầu ống có sẵn
Phòng ngủ 4Đế cửa phòng ngủ 4Mặt 3: 1 công tắc và 2 ổ cắm, đế có sẵn2 (ổ cắm), 1 (đèn)1,4 m
Lối điCông tắc lối đi1 hạt công tắc, mặt 111,3 m
Lối điỔ máy giặtỔ đơn, mặt che mưa41,2 m
Nhà xeCông tắc nhà xe1 hạt công tắc, mặt 111,3 m
Nhà xeỔ nhà xeỔ đôi, mặt 240,4 m
BếpBếp từHộp đấu dây 32A110,6 m
BếpCông tắc bếp1 hạt công tắc, mặt 111,3 m
BếpỔ bàn bếp, vách phải, phía sauỔ đôi bàn bếp, mặt 241,1 m
BếpỔ bàn bếp, vách phải, phía trướcỔ đôi bàn bếp, mặt 241,1 m
BếpỔ bàn bếp, vách tráiỔ đôi bàn bếp, mặt 241,1 m
BếpỔ tủ lạnhỔ đôi, mặt 240,4 m
Vệ sinhCông tắc vệ sinh chung2 hạt công tắc, mặt 211,3 m
Vệ sinhMáy nước nóng vệ sinh chungCB cóc 30A trên mặt 3 và đầu dây chờ12CB 1,5 m, chờ 1,8 m
Vệ sinhỔ camera sau, trên la phôngỔ cắm nổi, không cần đế5Trên la phông
Vệ sinhỔ trong vệ sinh chungỔ đơn, mặt che mưa41,2 m
Ngoài nhàMáy bơm giếngHộp CB chống nước IP5514Cách đất ít nhất 0,5 m
Trang trước: Bản vẽ đi dâyTrang sau: Tủ điện